tiễu trừ

  1. réprimer ; supprimer ; balayer.
    • Tiễu trừ trộm cướp
      balayer les voleurs et les bandits.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiễu trừ"

tiễu trừ
Một đội quân tiễu trừ bọn cướp khỏi ngôi làng.