tiện nghi

  1. commodités ; confort ; standing.
    • Tiện nghi của một căn hộ
      les commodités (le confort) d'un appartement
    • Ngôi nhà đầy đủ tiện nghi
      un immeuble de grand standing (langage publicitaire)
    • đủ tiện nghi
      confortable.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tiện nghi"

tiện nghi
Căn hộ mới của họ có đầy đủ các tiện nghi hiện đại.