tickler

/'tiklə/
danh từ
  1. người ; cái lông để
  2. (nghĩa bóng) vấn đề khó giải quyết, vấn đề hắc búa
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sổ tay (để giúp trí nhớ); phiếu ghi (để giúp trí nhớ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tickler"

tickler
A manager checks the daily tickler for upcoming tasks.