tickling

/'tikliɳ/
Adjective
  1. exciting by touching lightly so as to cause laughter or twitching movements
Noun
  1. the act of tickling

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tickling"

tickling
A child laughs as their parent is tickling their feet.