tickling

/'tikliɳ/
Học thuật
Thân thiện
tickling

A child laughs as their parent is tickling their feet.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự , hành động : Chỉ hành động chạm nhẹ vào cơ thể ai đó (thườngnhững vùng nhạy cảm như lòng bàn chân, nách) để gây ra cảm giác ngứa ngáy, buồn buồn thường dẫn đến tiếng cười hoặc phản ứng co giật nhẹ.
    • Cảm giác buồn buồn, ngứa ngứa: Chỉ cảm giác khó chịu nhẹ, gây muốn cười hoặc gãi, thường do sự chạm nhẹ gây ra.
  2. Tính từ:

    • Gây ngứa ngáy, gây buồn buồn: Mô tả thứ đó (như một cái chạm, cảm giác) tạo ra cảm giác như bị , khiến người ta muốn cười hoặc cử động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The baby's laughter filled the room during the tickling. (Tiếng cười của em bé tràn ngập căn phòng trong lúc bị .)
    • I have a strange tickling in my throat. (Tôi một cảm giác ngứa ngứa lạ trong cổ họng.)
  • Tính từ:

    • She couldn't stand the tickling sensation on her feet. ( ấy không thể chịu được cảm giác buồn buồnbàn chân.)
    • He used a feather for a tickling game. (Anh ấy dùng một chiếc lông cho trò chơi .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tickling cough": Ho khan gây cảm giác ngứa, buồn trong cổ họng, thường triệu chứng ban đầu của cảm lạnh hoặc dị ứng.
    • She has a persistent tickling cough that keeps her awake at night. ( ấy bị ho ngứa cổ dai dẳng khiến ấy thức trắng đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Tickle (động từ): , làm cho buồn buồn.
    • Don't tickle me! I'm very sensitive! (Đừng tôi! Tôi rất nhạy cảm!)
  • Ticklish (tính từ): dễ bị buồn, nhột; nhạy cảm với việc bị .
    • My brother is very ticklish on his sides. (Em trai tôi rất dễ bị nhộthai bên sườn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (cho cảm giác): Ngứa (itch), buồn buồn (tingling).
  • Tính từ: Ngứa ngáy (itchy), châm chích (prickling).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến trực tiếp. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "to tickle").

Thành ngữ liên quan
  • To be tickled pink/to death: Cực kỳ vui sướng, hài lòng (nghĩa bóng, không liên quan đến hành động thực tế).
    • She was tickled pink with her birthday surprise. ( ấy vui sướng tột độ với bất ngờ sinh nhật dành cho mình.)
tickling

A child laughs as their parent is tickling their feet.

danh từ
  1. sự , sự làm cho buồn buồn
tính từ
  1. làm cho ngưa ngứa, làm cho buồn buồn
    • tickling cough
      ho ngứa cổ

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống