tigresse

Học thuật
Thân thiện
tigresse

Une tigresse se repose à l'ombre d'un grand rocher.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Hổ cái: Con hổ thuộc giống cái.
    • (Nghĩa bóng) Sư tử Đông: Cách gọi ví von, thường mang tính hài hước hoặc mỉa mai, để chỉ một người phụ nữ tính cách mạnh mẽ, dữ dằn hoặc hay ghen tuông.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La tigresse protège ses petits avec férocité. (Hổ cái bảo vệ đàn con của với sự dữ tợn.)
    • Dans la fable, la tigresse est un personnage redoutable. (Trong câu chuyện ngụ ngôn, hổ cáimột nhân vật đáng sợ.)
    • Sa femme est une vraie tigresse quand elle est en colère. (Vợ anh ta đúngmột sư tử Đông khi ta nổi giận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une vraie petite tigresse": Một cô gái/cô bé tính cách mạnh mẽ, quyết đoán.
    • Malgré son jeune âge, c'est une vraie petite tigresse pour défendre ses idées. (Mặc dù còn trẻ, ấymột cô gái rất mạnh mẽ khi bảo vệ ý kiến của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Tigre (danh từ giống đực): con hổ đực.
  • Tigré, tigrée (tính từ): vằn như hổ.
    • Un chat tigré. (Một con mèo mướp.)
Từ đồng nghĩa
  • Femelle du tigre: hổ cái (nghĩa đen).
  • Mégère, harpie, furie: mụ đàn bà dữ dằn, ác nghiệt (nghĩa bóng, mang tính tiêu cực hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Être jalouse comme une tigresse: Ghen như sư tử Đông, rất hay ghen tuông.
    • Il ne peut même pas regarder une autre femme, sa femme est jalouse comme une tigresse. (Anh ta thậm chí không thể nhìn người phụ nữ khác, vợ anh ta ghen như sư tử Đông.)
tigresse

Une tigresse se repose à l'ombre d'un grand rocher.

danh từ giống cái
  1. hổ cái
  2. (nghĩa bóng) sư tử Đông

Từ có nhắc đến "tigresse"