tintometer

/tin'tɔmitə/
Học thuật
Thân thiện
tintometer

A scientist uses a tintometer to analyze a colored solution.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy đo màu, dụng cụ đo màu: Một thiết bị hoặc dụng cụ kỹ thuật dùng để đo lường, phân tích so sánh màu sắc, thường dựa trên cường độ hoặc sắc thái của màu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The chemist used a tintometer to analyze the concentration of the solution. (Nhà hóa học đã sử dụng một máy đo màu để phân tích nồng độ của dung dịch.)
    • The quality control process involves checking the product's color with a tintometer. (Quy trình kiểm soát chất lượng bao gồm việc kiểm tra màu sắc sản phẩm bằng máy đo màu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân tích hóa học: "tintometer" thường được sử dụng trong các phương pháp phân tích định lượng dựa trên màu sắc (phân tích so màu), nơi cường độ màu tỷ lệ với nồng độ chất cần xác định.
    • The tintometer provides a precise measurement for colorimetric assays. (Máy đo màu cung cấp phép đo chính xác cho các xét nghiệm so màu.)
Biến thể từ gần giống
  • Colorimeter (n): Máy đo màu, máy so màu. Đây một thuật ngữ đồng nghĩa hoặc rất gần nghĩa với "tintometer" trong nhiều ngữ cảnh kỹ thuật.
  • Chromatometer (n): Máy đo sắc độ, một thiết bị tương tự dùng để đo màu sắc.
Từ đồng nghĩa
  • Colorimeter: Máy đo màu.
  • Chromatometer: Máy đo sắc độ.
tintometer

A scientist uses a tintometer to analyze a colored solution.

danh từ
  1. (kỹ thuật) cái đo màu

Từ đồng nghĩa