ống

  1. tube
    • ống thủy tinh
      un tube de verre
    • ống nồi hơi
      les tubes d'un chaudière
    • ống thuốc đánh răng
      une tube de pâte dentifrice
    • ống tiêu hóa (sinh vật học, sinhhọc)
      tube digestif
  2. conduite; conduit; tuyau; canal; pipe
    • ống nước
      conduite d'eau
    • ống tai (giải phẫu học)
      conduit auditif
    • ống tủy sống (giải phẫu học)
      canal médullaire
    • ống thông khí
      tuyau (pipe) d'aération
  3. jambe (de pantalon) manche (de veston de chemise)
  4. tirelire
    • Bỏ tiền dành dụm vào ống
      mettre ses économies dans une tirelire
    • bầu thì trònống thì dài
      (tục ngữ) chacun subit l'influence de son milieu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ống
Một cậu bé nhìn qua ống nhòm để quan sát chim trên cành cây.