tisonner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Cời, xới: Hành động dùng một công cụ (như que sắt, cái cây) để đảo, xới hoặc khuấy các thanh củi, than đang cháy trong sưởi, bếp lửa nhằm làm cho lửa cháy tốt hơn, bùng lên hoặc lấy tro.
  2. Nội động từ:

    • Cời : Hành động thực hiện việc cời, chăm chút cho ngọn lửa trong sưởi hoặc bếp.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Avant de se coucher, il a pris soin de tisonner les braises pour qu'elles durent toute la nuit. (Trước khi đi ngủ, anh ấy cẩn thận cời các hòn than hồng để chúng cháy âm ỉ suốt đêm.)
    • Elle tisonne la cheminée pour raviver les flammes. ( ấy cời sưởi để làm bùng lên ngọn lửa.)
  • Nội động từ:

    • Assis près de l'âtre, le vieil homme tisonnait en rêvassant. (Ngồi cạnh sưởi, ông lão cời mơ màng.)
    • Il tisonne en regardant la cendre. (Ông cời , mắt nhìn đám tro.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tisonner la mémoire/le passé: (Nghĩa bóng) Khơi lại, xới lên nhữngức, kỷ niệm .
    • Cette vieille photo a suffi à tisonner sa mémoire. (Tấm ảnh đó đã đủ để khơi lạiức của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Tison (danh từ): Thanh củi, mẩu than đang cháy dở hoặc đã cháy thành than hồng.
    • Un tison incandescent. (Một thanh củi hồng rực.)
  • Tisonnier (danh từ): Cái cây , que sắt dùng để cời lửa.
    • Le tisonnier est accroché à côté de la cheminée. (Cái cây được treo bên cạnh sưởi.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ:
    • Attiser: Thổi bùng, khêu lên (ngọn lửa, cảm xúc).
    • Remuer: Khuấy, đảo (lửa, than).
  • Nội động từ:
    • S'occuper du feu: Chăm sóc ngọn lửa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến với "tisonner")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "tisonner")

nội động từ
  1. cời
    • Il tisonne en regardant la cendre
      ông cời , mắt nhìn đám tro
ngoại động từ
  1. cời
    • Tisonner le feu
      cời lửa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tisonner"