tissue

/'tisju:/
Học thuật
Thân thiện
tissue

A person uses a tissue to wipe their nose.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giấy mỏng, khăn giấy: Một loại giấy mềm, mỏng, thường dùng một lần, dùng để lau, chùi hoặc gói đồ.
    • : Trong sinh học, chỉ một nhóm tế bào cùng cấu trúc chức năng, kết hợp với nhau để tạo thành một phần của cơ thể sinh vật.
    • Vải mỏng: Một loại vải nhẹ mỏng manh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She used a tissue to wipe her tears. ( ấy dùng một chiếc khăn giấy để lau nước mắt.)
    • Muscle tissue allows the body to move. ( cho phép cơ thể chuyển động.)
    • The gift was wrapped in delicate tissue. (Món quà được gói trong giấy gói mỏng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a tissue of lies": một mớ, một chuỗi những lời nói dối.
    • His alibi was a complete tissue of lies. (Lời khai ngoại phạm của hắn cả một mớ dối trá.)
Biến thể từ gần giống
  • Tissue paper (n): giấy lụa, giấy gói mỏng.
    • Wrap the fragile items in tissue paper. (Hãy gói những món đồ dễ vỡ trong giấy lụa.)
Từ đồng nghĩa
  • Napkin (n): khăn ăn, khăn giấy (nghĩa gần với "khăn giấy").
  • Fabric (n): vải, chất liệu (nghĩa gần với "vải mỏng").
  • Muscle, nerve, skin (n): , thần kinh, da ( dụ về các loại "" cụ thể).
tissue

A person uses a tissue to wipe their nose.

danh từ
  1. vải mỏng
  2. mớ, tràng, dây (chuyện nói láo, chuyện vô lý...)
  3. giấy lụa ((cũng) tissue-paper)
  4. (sinh vật học)
    • nervous tissue
      thần kinh