weave

/wi:v/
danh từ
  1. kiểu, dệt
ngoại động từ wove; woven
  1. dệt
    • to weave thread into cloth
      dệt sợi thành vải
  2. đan, kết lại
    • to weave baskets
      đan rổ
    • to weave flowers
      kết hoa
  3. (nghĩa bóng) kết lại; thêu dệt, bày ra
    • to weave facts into a story
      lấy sự việc kết lại thành một câu chuyện
    • to weave a plot
      bày ra một âm mưu
nội động từ
  1. dệt
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đi len lỏi, đi quanh co
    • the road weaves through the plain
      con đường đi quanh co qua cánh đồng
  3. lắc lư, đua đưa
  4. (quân sự), (hàng không) bay tránh

Idioms

  • to weave one's way
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đi lách, len lỏi qua

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "weave"

weave
The artisan uses a loom to weave a colorful tapestry.