tittle-tattle

/'titl,tætl/
danh từ
  1. chuyện nhảm nhí, chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào
nội động từ
  1. nói chuyện nhảm nhí, ngồi lê đôi mách, nói chuyện tầm phào
tittle-tattle
Two friends share a bit of tittle-tattle over a cup of tea.