tiu nghỉu

  1. (tiu nguỷu) déconfit ; penaud.
    • Tiu nghỉu như chó cụt tai
      penaud comme un chien qui aurait une oreille coupée.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tiu nghỉu
Mặt nó tiu nghỉu khi bị mẹ mắng.