tiếng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Ngôn ngữ: Toàn bộ hệ thống từ ngữ và quy tắc được một cộng đồng, dân tộc hoặc quốc gia sử dụng để giao tiếp.
- Âm thanh phát ra từ miệng người: Âm thanh đặc trưng do một người tạo ra khi nói, kêu, hát, v.v.
- Âm thanh nói chung (còn gọi là tiếng động): Âm thanh phát ra từ bất kỳ nguồn nào, thường không mang ý nghĩa cụ thể đối với người nghe.
- Danh tiếng, tiếng tăm: Sự đánh giá, phản ứng của cộng đồng đối với một người, sự vật hay sự việc.
Ví dụ sử dụng
- Ngôn ngữ:
- Tiếng Việt là ngôn ngữ chính thức của nước ta.
- Cô ấy có thể nói thông thạo ba thứ tiếng.
- Âm thanh từ miệng người:
- Tôi nhận ra tiếng mẹ tôi từ ngoài cổng.
- Trong đêm vắng, văng vẳng tiếng hát.
- Âm thanh nói chung:
- Chỉ còn nghe thấy tiếng mưa rơi tí tách.
- Tiếng động cơ xe máy ồn ào suốt đêm.
- Danh tiếng:
- Ông ấy là một thầy thuốc có tiếng trong vùng.
- Cửa hàng đó có tiếng là bán đồ chất lượng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tiếng lành đồn xa, tiếng dữ đồn xa": Danh tiếng tốt hay xấu đều lan truyền rất nhanh.
- "Đồn đi xa, tiếng đi gần": Tin đồn có thể lan đi rất nhanh và rộng.
- "Tiếng bấc tiếng chì": Lời nói đay nghiến, chì chiết, khó nghe.
- Bà ấy suốt ngày nói tiếng bấc tiếng chì với con dâu.
Biến thể và từ gần giống
- Tiếng động (danh từ): Từ đồng nghĩa với nghĩa âm thanh nói chung.
- Đột nhiên có tiếng động lạ phát ra từ trong nhà kho.
- Tiếng tăm (danh từ): Danh tiếng, sự nổi tiếng (thường theo hướng tích cực).
- Vị giáo sư ấy có tiếng tăm trong giới học thuật.
- Tiếng nói (danh từ):
- Nghĩa đen: Âm thanh phát ra khi nói.
- Cô ấy lên tiếng nói bảo vệ quyền lợi của mình.
- Nghĩa bóng: Quan điểm, lập trường, tiếng nói đại diện.
- Đây là tiếng nói của thế hệ trẻ.
Từ đồng nghĩa
- Ngôn ngữ: Từ đồng nghĩa cho nghĩa "hệ thống giao tiếp".
- Âm thanh, âm: Từ đồng nghĩa cho nghĩa "tiếng động".
- Danh tiếng, thanh danh, uy tín: Từ đồng nghĩa cho nghĩa "tiếng tăm".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Lên tiếng: Phát biểu, nói ra ý kiến, thường để bày tỏ quan điểm hoặc bênh vực.
- Anh ta đã lên tiếng phản đối quyết định đó.
- Nổi tiếng: Trở nên được nhiều người biết đến.
- Địa điểm này nổi tiếng với cảnh đẹp và đồ ăn ngon.
- Có tiếng: Có danh tiếng, được biết đến với một đặc điểm nào đó.
- Vùng này có tiếng trồng cam ngọt.
- Mất tiếng: Không nói được thành tiếng (nghĩa đen) hoặc mất uy tín (nghĩa bóng).
- Sau vụ bê bối, công ty đó đã mất tiếng với khách hàng.
Thành ngữ liên quan
- Có tiếng mà không có miếng: Chỉ có danh tiếng bề ngoài nhưng thực tế không có gì giá trị, không được hưởng lợi ích thực sự.
- Làm việc ở đó nghe có tiếng thôi, chứ lương thấp lắm, đúng là có tiếng mà không có miếng.
- Tiếng cả nhà không: Bề ngoài có vẻ giàu có, phong lưu nhưng thực chất nghèo khó, trống rỗng.
- Gia đình ấy sống tiếng cả nhà không, xe sang nhà lớn nhưng toàn đi vay nợ.
- d. 1. Toàn bộ những từ phối hợp theo cách riêng của một hay nhiều nước, một hay nhiều dân tộc, biểu thị ý nghĩ khi nói hay khi viết : Tiếng Việt , Tiếng Tày-Nùng ; Người Đức, người áo một số lớn người Thuỵ-Sĩ nói tiếng Đức. 2. Toàn bộ những âm phát từ miệng người nói, kêu, hát... có bản sắc riêng ở mỗi người : Có tiếng ai đọc báo ; Tiếng ca cải lương ; Tiếng hò đò ; Nhận ra tiếng người quen. Tiếng bấc tiếng chì. Lời đay nghiến. 3. Cg. Tiếng động. Âm hoặc hỗn hợp âm, thường không có đặc tính đáng kể, do đó không có ý nghĩa đáng kể đối với người nghe : Tiếng gõ cửa ; Tiếng ô-tô chạy ngoài đường. 4. Sự hưởng ứng hay phản ứng của quần chúng đối với một người, một vật, một hành động, một sự việc : Thuốc cao hay có tiếng. Tiếng cả nhà không. Bề ngoài có vẻ phong lưu nhưng thực ra là túng thiếu.