tiếng

  1. d. 1. Toàn bộ những từ phối hợp theo cách riêng của một hay nhiều nước, một hay nhiều dân tộc, biểu thị ý nghĩ khi nói hay khi viết : Tiếng Việt , Tiếng Tày-Nùng ; Người Đức, người áo một số lớn người Thuỵ- nói tiếng Đức. 2. Toàn bộ những âm phát từ miệng người nói, kêu, hát... bản sắc riêngmỗi người : tiếng ai đọc báo ; Tiếng ca cải lương ; Tiếng đò ; Nhận ra tiếng người quen. Tiếng bấc tiếng chì. Lời đay nghiến. 3. Cg. Tiếng động. Âm hoặc hỗn hợp âm, thường không đặc tính đáng kể, do đó không ý nghĩa đáng kể đối với người nghe : Tiếng cửa ; Tiếng ô-tô chạy ngoài đường. 4. Sự hưởng ứng hay phản ứng của quần chúng đối với một người, một vật, một hành động, một sự việc : Thuốc cao hay tiếng. Tiếng cả nhà không. Bề ngoài có vẻ phong lưu nhưng thực ra túng thiếu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tiếng
Tiếng Việt là một ngôn ngữ đẹp và giàu âm điệu.