to lớn

  1. tt. To, lớn nói chung: thân hình to lớn ý nghĩa to lớn với đời sống xã hội.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "to lớn"

to lớn
Người cha bế đứa con nhỏ trên đôi tay to lớn của mình.