to lớn

Học thuật
Thân thiện
to lớn

Người cha bế đứa con nhỏ trên đôi tay to lớn của mình.

Định nghĩa

Tính từ: - kích thước, tầm vóc vượt trội so với mức bình thường: Dùng để miêu tả người, vật, hoặc sự vật chiều cao, bề ngang, hoặc thể tích đáng kể. - tầm quan trọng, giá trị, hoặc quy mô vượt trội: Dùng để miêu tả những thứ trừu tượng như ý nghĩa, ảnh hưởng, công lao, sự nghiệp tác động sâu rộng.

dụ sử dụng
  • Miêu tả kích thước, tầm vóc:
    • Người lực sĩ ấy thân hình to lớn cường tráng.
    • Trước cổng làng một cây đa to lớn, tỏa bóng mát cả một khoảng sân rộng.
  • Miêu tả tầm quan trọng, quy mô:
    • Công lao to lớn của các anh hùng liệt sĩ được nhân dân đời đời ghi nhớ.
    • Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 mang lại những thay đổi to lớn cho xã hội.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to lớn" trong văn chương, tu từ: Thường được dùng để tạo ấn tượng mạnh về sự kỳ vĩ, vĩ đại, sức gợi hình biểu cảm cao hơn các từ đồng nghĩa thông thường.
    • Ước mơ to lớn của cậu nghèo trở thành một nhà khoa học.
  • "to lớn" trong các văn bản trang trọng: Thường xuất hiện trong các văn bản chính luận, diễn văn, hoặc báo cáo để nhấn mạnh tầm cỡ của một sự kiện hay thành tựu.
    • Đất nước ta đã đạt được những thành tựu to lớn ý nghĩa lịch sử.
Biến thể từ gần giống
  • To đùng (tính từ, khẩu ngữ): Rất to, thường dùng với sắc thái nhấn mạnh, đôi khi ý hài hước hoặc kinh ngạc.
    • mua một cái bánh sinh nhật to đùng.
  • Đồ sộ (tính từ): To lớn về quy mô, khối lượng, thường dùng cho công trình kiến trúc hoặc tập hợp.
    • Một công trình kiến trúc đồ sộ.
  • Vĩ đại (tính từ): Cao cả, lớn lao phi thường, thường dùng cho nhân cách, sự nghiệp, công lao.
    • Một vị lãnh tụ vĩ đại.
Từ đồng nghĩa
  • Lớn lao: Thường dùng cho những điều trừu tượng như tình cảm, ý nghĩa, hy vọng.
    • Một tấm lòng lớn lao.
  • Khổng lồ: To lớn một cách dị thường, như những trong truyện cổ tích hoặc so sánh.
    • Con tàu vũ trụ kích thước khổng lồ.
  • Vạm vỡ: Chỉ dùng để miêu tả thân hình người to lớn, khỏe mạnh, cường tráng.
    • Thân hình vạm vỡ của người thợ rèn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng trực tiếp cho tính từ "to lớn" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan
  • Cao to (thường đi đôi): Dùng để miêu tả dáng vẻ bên ngoài của một người (cao to).
    • Anh ấy vóc dáng cao to, khỏe mạnh.
  • To xác: (Thường dùng với nghĩa tiêu cực) Chỉ người thân hình to lớn nhưngdụng, không giá trị thực sự.
    • Đừng to xác thế thôi, làm được việc không?
to lớn

Người cha bế đứa con nhỏ trên đôi tay to lớn của mình.

  1. tt. To, lớn nói chung: thân hình to lớn ý nghĩa to lớn với đời sống xã hội.

Từ chứa "to lớn"