to lớn

  1. grand ; gros.
    • Một người to lớn
      un homme grand (gros) ;
    • ảnh hưởng to lớn
      une grande influence.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "to lớn"

to lớn
Người cha bế đứa con nhỏ trên đôi tay to lớn của mình.