toàn bộ

  1. compet ; entier ; total ; global.
    • Toàn bộ đồ đạc của anh chỉ vỏn vẹn hai cái ghế
      votre mobilier complet se réduit à deux chaises.
  2. totalité ; ensemble.
    • Toàn bộ học sinh
      la totalité des élèves.
  3. (mus.) tutti.
  4. en entier ; en totalité.
    • Đọc toàn bộ cuốn sách
      lire un livre en entier.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

toàn bộ
Toàn bộ học sinh trong lớp đang chăm chú nghe giảng.