toàn lực

Học thuật
Thân thiện
toàn lực

Anh ấy dốc toàn lực để đẩy chiếc xe bị hỏng vào lề đường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tất cả sức lực, toàn bộ năng lực: "toàn lực" chỉ việc huy động sử dụng mọi khả năng, sức mạnh sẵn cho một mục đích nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy dốc toàn lực để hoàn thành dự án đúng hạn.
    • Đội tuyển thi đấu với toàn lực ngay từ những phút đầu.
    • Chúng tôi sẽ cống hiến toàn lực cho sự nghiệp giáo dục.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dốc toàn lực": dồn hết tất cả sức lực, nỗ lực tối đa.
    • Công ty đang dốc toàn lực cho chiến dịch tiếp thị mới.
  • "với toàn lực": bằng tất cả sức mạnh, khả năng.
    • Vận động viên lao về đích với toàn lực.
  • "toàn tâm toàn lực": (thành ngữ) dành hết tâm trí sức lực, thể hiện sự cống hiến trọn vẹn.
    • Các y bác sĩ đang toàn tâm toàn lực cứu chữa cho bệnh nhân.
Biến thể từ gần giống
  • Toàn tâm (danh từ): toàn bộ tâm trí, sự tập trung tận tâm.
    • giáo dạy học với toàn tâm.
  • Toàn bộ (danh từ): tất cả, toàn thể, không thiếu một phần nào.
    • Anh ấy đã đầu toàn bộ số vốn vào dự án.
Từ đồng nghĩa
  • Hết lực: dùng hết sức lực.
  • Hết sức: dùng đến mức tối đa.
  • Tận lực: dùng hết sức mình.
Thành ngữ liên quan
  • "Toàn tâm toàn lực": (đã giải thíchmục trên).
  • "Dốc lòng dốc sức": (thành ngữ) dốc hết lòng nhiệt huyết sức lực để làm việc.
toàn lực

Anh ấy dốc toàn lực để đẩy chiếc xe bị hỏng vào lề đường.

  1. dt. Tất cả sức lực: dốc toàn lực cho công việc toàn tâm toàn lực phục vụ Tổ quốc.