toàn năng

  1. universel.
    • Người toàn năng
      un homme universel.
  2. tout-puissant.
    • Chúa toàn năng
      Dieu tout-puissant.
toàn năng
Một vận động viên toàn năng có thể chạy, nhảy và bơi rất giỏi.