toàn phương

  1. (math., địa lý, địa chất) quadratique.
    • Dạng toàn phương
      forme quadratique ;
    • Tinh thể mặt toàn phương
      cristal à faces quadratiques.
toàn phương
Một tinh thể mặt toàn phương lấp lánh trên bàn thí nghiệm.