toàn quyền

Học thuật
Thân thiện
toàn quyền

Ông ấy được giao toàn quyền quyết định dự án này.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mọi quyền lực, quyền hành trọn vẹn: Quyền được quyết định hành động một cách độc lập, không bị giới hạn hoặc phụ thuộc vào ý kiến của người khác trong một phạm vi nhất định.
    • Chức danh lịch sử: Viên quan đứng đầu, đại diện cho chính quyền thực dân Pháp, cai trị toàn bộ Liên bang Đông Dương trong thời kỳ Pháp thuộc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa quyền lực):

    • Giám đốc được hội đồng quản trị trao toàn quyền quyết định trong dự án này.
    • Cha mẹ không nên để con cái toàn quyền chi tiêu số tiền lớn không sự giám sát.
  • Danh từ (Chức danh lịch sử):

    • Toàn quyền Đông Dương Paul Doumer đã cho xây dực cầu Long Biên.
    • Dinh Toàn quyền Đông Dương nay Phủ Chủ tịch.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Được trao toàn quyền": Được ủy thác, giao phó mọi quyền hạn để giải quyết một công việc.

    • Trưởng đoàn đàm phán được trao toàn quyền để ký kết hiệp định.
  • "Toàn quyền quyết định": đầy đủ thẩm quyền để đưa ra quyết định cuối cùng.

    • Trong vấn đề nhân sự, giám đốc điều hành toàn quyền quyết định.
  • "Toàn quyền xử lý": toàn bộ quyền hạn để giải quyết, sắp xếp một tình huống.

    • Tôi toàn quyền xử lý số tài liệu trong kho.
Biến thể từ liên quan
  • Toàn quyền đại sứ: Cụm từ lịch sử chỉ chức vụ đại diện ngoại giao cao cấp đầy đủ thẩm quyền.
  • Quyền hạn (danh từ): Phạm vi quyền lực được phép thực hiện.
  • Toàn năng (tính từ): mọi khả năng, quyền lực (thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo, triết học).
  • Tuyệt đối (tính từ): Hoàn toàn, không hạn chế (có thể bổ nghĩa cho "quyền": ).
Từ đồng nghĩa
  • Quyền hành tuyệt đối: Quyền lực tối cao, không bị chia sẻ hoặc ràng buộc.
  • Tự quyết: Tự mình quyết định (nhấn mạnh tính độc lập trong quyết định).
  • Độc quyền (trong một số ngữ cảnh): quyền riêng biệt, duy nhất (thường dùng trong kinh tế, nhưng có thể ám chỉ quyền lực độc tôn).
Các cụm từ liên quan
  • Nắm toàn quyền: Nắm giữ mọi quyền lực.

    • Ông ấy nắm toàn quyền kiểm soát tài chính của công ty.
  • Ủy quyền toàn phần: Ủy thác toàn bộ quyền hạn (thuật ngữ pháp lý).

    • Người được ủy quyền toàn phần có thể thay mặt tôi các văn bản pháp lý.
Thành ngữ, thuật ngữ liên quan
  • Chế độ toàn quyền (Thuật ngữ lịch sử/hành chính): Mô hình cai trị người đứng đầu nắm giữ mọi quyền lực chính trị hành chính.
  • Toàn quyền công sứ (Thuật ngữ lịch sử/ngoại giao): Chức danh ngoại giao cao cấp thời kỳ phong kiến thuộc địa.
toàn quyền

Ông ấy được giao toàn quyền quyết định dự án này.

  1. d. 1. Mọi quyền lực : Toàn quyền hành động. 2. Viên quan cai trị Pháp đứng đầu xứ Đông Dương dưới thời Pháp thuộc.

Từ gần giống