toàn thể

  1. totalité.
    • Toàn thể nhân viên
      la totalité du personnel ; tout le personnel.
  2. général ; universel ; global.
    • Sự tán thành toàn thể
      consentement général (universel).
  3. plénier.
    • Hội nghị toàn thể
      assemblée plénière ; plénum.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

toàn thể
Toàn thể học sinh chăm chú nghe cô giáo giảng bài.