toan tính

  1. compter ; se proposer de calcul ; visée.
    • Những toan tính đầy tham vọng
      des visées bien ambitieuses.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "toan tính"

toan tính
Một người đàn ông đang toan tính kế hoạch kinh doanh của mình.