toast
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Bánh mì nướng : Một lát bánh mì đã được làm nóng và chín giòn, thường có màu nâu, bằng lò nướng, máy nướng bánh mì hoặc các phương pháp khác. Lời chúc, chén rượu chúc mừng : Hành động nâng ly và nói lời chúc mừng, khen ngợi hoặc cầu chúc sức khỏe cho một người hoặc một sự kiện. Người được tôn vinh : Người là trung tâm của lời chúc mừng hoặc sự ngưỡng mộ trong một bữa tiệc h...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự nâng cốc chúc mừng : Hành động nâng ly và nói lời chúc mừng, chúc sức khỏe hoặc kỷ niệm một sự kiện. Lát bánh mì nướng : Một lát bánh mì đã được làm nóng và vàng giòn, thường ăn vào bữa sáng hoặc dùng kèm với món ăn. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le président a proposé un toast à la santé des invités. (Chủ tịch đã nâng cốc chúc sức khỏe các vị khách.) Pour...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Slices of bread browned by heat : Bread that has been exposed to heat until it becomes brown and crisp. A drink or proposal honoring someone/something : An act of raising glasses and drinking together in honor of a person, event, or sentiment. A person who is honored or celebrated : Someone who receives great public acclaim or admiration. (Informal) A person in a desperate sit...
See full definition →