toast

/toust/
danh từ giống đực
  1. sự nâng cốc chúc mừng
    • Porter un toast en l'honneur de quelqu'un
      nâng cốc chúc mừng ai
  2. lát bánh mì nướng
    • Beurrer un toast
      phết vào một lát bánh mì nướng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "toast"

Từ có nhắc đến "toast"

toast
Il porte un toast en l'honneur des mariés.