tongue-tie

/'tʌɳtai/
danh từ
  1. (y học) tật líu lưỡi
ngoại động từ
  1. bắt làm thinh, không cho nói, bắt phải câm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tongue-tie"

tongue-tie
The young boy was tongue-tied when the kind teacher asked him a question.