tongue-tied

/'tʌɳtaid/
tính từ
  1. mắc tật líu lưỡi
  2. câm lặng, không nói, làm thinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

tongue-tied
She felt tongue-tied when asked to speak in front of the class.