tontisse

Học thuật
Thân thiện
tontisse

Une tontisse décorative est accrochée au mur du salon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Ngành dệt) Xén (ở dạ) ra: Dùng để mô tả một loại nguyên liệu, đặc biệt từ da động vật (dạ), đã được xén hoặc cắt ngắn để sử dụng.
    • Bằng dạ xén: Chỉ tính chất của vật liệu được làm từ những sợi dạ ngắn này.
  2. Danh từ giống cái:

    • Bức thảm tường bằng dạ: Một loại vật liệu trang trí tường, thườngmột tấm vải dày hoặc thảm được làm từ dạ xén.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La bourre tontisse est utilisée pour le rembourrage. ( dạ xén được dùng để nhồi, độn.)
    • Ce revêtement mural est en papier tontisse. (Lớp phủ tường này làm bằng giấy phủ dạ.)
  • Danh từ:

    • Ils ont accroché une tontisse au mur du salon. (Họ đã treo một bức thảm tường dạ lên tường phòng khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh chuyên môn như ngành dệt, sản xuất giấy dán tường, hoặc trang trí nội thất truyền thống. Trong đời sống hàng ngày hiện đại, từ này ít phổ biến.
Biến thể từ liên quan
  • Tontisser (động từ): Hành động xén dạ.
  • Tontisseur (danh từ giống đực): Người thợ hoặc máy móc chuyên xén dạ.
  • Bourre (danh từ giống cái): , phế liệu (như bông, len, dạ).
  • Papier peint (danh từ giống đực): Giấy dán tường (từ thông dụng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Pour le nom (danh từ): Tapissie en laine (thảm tường bằng len), revêtement mural textile (lớp phủ tường bằng vải).
  • Pour l'adjectif (tính từ): Coupé court (cắt ngắn), effiloché (xe nhỏ, tước sợi).
tontisse

Une tontisse décorative est accrochée au mur du salon.

tính từ
  1. (ngành dệt) xén (ở dạ) ra
    • Bourre tontisse
      dạ xén ra
    • papier tontisse
      giấy phủ dạ (để dán tường)
danh từ giống cái
  1. bức thảm tường dạ

Từ gần giống