tontisse

tính từ
  1. (ngành dệt) xén (ở dạ) ra
    • Bourre tontisse
      dạ xén ra
    • papier tontisse
      giấy phủ dạ (để dán tường)
danh từ giống cái
  1. bức thảm tường dạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tontisse
Une tontisse décorative est accrochée au mur du salon.