tondeuse

danh từ giống cái
  1. tông đơ (để cắt tóc, cắt lông cừu, lông dạ)
  2. máy xén cỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tondeuse"

tondeuse
Le jardinier utilise la tondeuse pour couper l'herbe.