toothache

/'tu:θeik/
Học thuật
Thân thiện
toothache

A child holds their cheek because of a toothache.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơn đau răng: Cảm giác đau nhức, khó chịumột hoặc nhiều chiếc răng, hoặc vùng xung quanh răng nướu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I have a terrible toothache and need to see a dentist. (Tôi bị đau răng dữ dội cần phải đi gặp nha sĩ.)
    • Eating too much candy can cause a toothache. (Ăn quá nhiều kẹo có thể gây ra đau răng.)
    • She took some medicine to relieve her toothache. ( ấy đã uống một ít thuốc để làm dịu cơn đau răng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a toothache": bị đau răng.

    • He couldn't sleep because he had a toothache. (Anh ấy không thể ngủ bị đau răng.)
  • "to suffer from a toothache": chịu đựng cơn đau răng.

    • She has been suffering from a toothache for two days. ( ấy đã phải chịu đựng cơn đau răng trong hai ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Tooth (n): răng.
  • Ache (n): cơn đau nhức, đau âm ỉ.
  • Dental pain (n): đau răng (cách nói mang tính chuyên môn hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Dentalgia (n): đau răng (thuật ngữ y khoa).
  • Odontalgia (n): đau răng (thuật ngữ y khoa).
toothache

A child holds their cheek because of a toothache.

danh từ
  1. đau răng

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "toothache"