toquard

Học thuật
Thân thiện
toquard

Un toquard conduit lentement sur la route de campagne.

Định nghĩa
  1. Tính từ (giống đực):

    • Ngốc nghếch, đần độn: Dùng để mô tả một ngườivẻ ngoài hoặc hành vi ngớ ngẩn, thiếu thông minh.
    • Vụng về, lóng ngóng: Chỉ một người thiếu khéo léo, hay làm hỏng việc.
  2. Danh từ (giống đực):

    • Kẻ ngốc, đồ ngốc: Dùng để gọi một người bị coi là ngu ngốc hoặc hành động một cách đần độn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a un air un peu toquard. (Anh ta trông có vẻ hơi ngốc nghếch.)
    • Ne sois pas toquard, fais attention à ce que tu fais ! (Đừng vụng về thế, hãy cẩn thận với những mình làm!)
  • Danh từ:

    • Ce toquard a encore tout fait tomber. (Tên ngốc đó lại làm đổ hết mọi thứ rồi.)
    • Arrête de te comporter comme un toquard. (Đừng cư xử như một kẻ ngốc nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire le toquard": Giả vờ ngốc nghếch hoặc hành động một cách cố ý vụng về.
    • Il fait le toquard pour qu'on le plaigne. (Hắn ta giả vờ ngốc để người khác thương hại.)
Biến thể từ gần giống
  • Tocard (tính từ/danh từ): Một biến thể chính tả khác của "toquard", cùng nghĩa.
    • C'est un vrai tocard. (Hắn đúngmột tên ngốc thực sự.)
Từ đồng nghĩa
  • Stupide: ngu ngốc.
  • Maladroit: vụng về.
  • Bête: ngớ ngẩn, ngu.
Từ trái nghĩa
  • Intelligent: thông minh.
  • Adroit: khéo léo.
  • Astucieux: tinh khôn, láu lỉnh.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này thuộc về ngôn ngữ thông tục, không nên dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • "Toquard" thường mang sắc thái miệt thị, chê bai nhẹ, vì vậy cần thận trọng khi sử dụng.
toquard

Un toquard conduit lentement sur la route de campagne.

tính từ, danh từ giống đực
  1. như tocard

Từ gần giống