torchon

danh từ giống đực
  1. khăn lau
    • Donner un coup de torchon sur la table
      dùng khăn lau lau bàn
  2. (thân mật) người phụ nữ bẩn thỉu
  3. (thân mật) bài báo tồi, bài viết tồi
    • coup de torchon
      cuộc ẩu đả
    • Se flanquer un coup de torchon
      ẩu đả nhau
    • être fait comme un torchon
      ăm mặc bẩn thỉu
    • le torchon brûle
      xem brûler

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "torchon"

Từ có nhắc đến "torchon"

torchon
La femme utilise un torchon pour essuyer la vaisselle.