torsion

/'tɔ:ʃn/
danh từ giống cái
  1. sự xoắn, lực xoắn, độ xoắn
    • Coefficeint de torsion
      (toán học) hệ số xoắn
    • Couple de torsion
      (vậthọc) ngẫu lực xoắn
  2. sự xe (chỉ); sự vặn (thừng)
  3. sự khoèo; sự méo
    • Torsion du pied
      sự khoèo chân (khi vật)
    • Torsion de la bouche
      sự méo miệng lại khi nhăn mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

torsion
Une corde subit une torsion lorsqu'on la serre entre les mains.