tormentor

/tɔ:mentə/
danh từ
  1. người làm khổ, người hành hạ
  2. người quấy rầy
  3. (nông nghiệp) bừa () bánh xe
  4. (hàng hải) nĩa dài (để làm bếp)
  5. (sân khấu) cánh gà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "tormentor"

tormentor
The actor waits behind the tormentor before entering the stage.