tortiller

ngoại động từ
  1. xoắn đi xoắn lại; vặn đi vặn lại
    • Tortiller ses cheveux
      xoắn đi xoắn lại tóc
    • Tortiller ses doigts
      vặn đi vặn lại ngón tay
  2. (thông tục) ngốn nhanh
    • Tortiller un rôti
      ngốn nhanh món thịt quay
    • tortiller des hanches, tortiller des fesses
      đi uốn éo
nội động từ
  1. (nói) quanh co
  2. trù trừ, chần chừ
    • Il n'y a pas à tortiller, il faut agir
      không còn trù trừ nữa phải hành động thôi
    • tortiller de l'oeil
      (tiếng lóng, biệt ngữ) chết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "tortiller"