torturant

Học thuật
Thân thiện
torturant

Un remords torturant l'empêchait de trouver le sommeil.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giằn vặt, dày , làm đau khổ: Diễn tả một cảm giác, suy nghĩ hoặc tình huống gây ra sự đau đớn, lo lắng hoặc day dứt liên tục kéo dài trong tâm trí, giống như một hình thức tra tấn tinh thần.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une douleur torturante. (Một cơn đau giằn vặt / dày .)
    • Une question torturante l'empêchait de dormir. (Một câu hỏi day dứt khiến ấy không thể ngủ được.)
    • Il vivait dans l'attente torturante des résultats. (Anh ấy sống trong sự chờ đợi đầy dày kết quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un silence torturant": Một sự im lặng đầy căng thẳng gây khó chịu, khiến người ta phải suy đoán lo lắng.
    • Le silence qui suivit sa confession fut torturant. (Sự im lặng sau lời thú nhận của anh ta thật dày .)
  • "Un choix torturant": Một sự lựa chọn khó khăn, gây ra nhiều tranh đấu nội tâm hối tiếc.
    • Elle était face à un choix torturant. ( ấy đối mặt với một sự lựa chọn đầy giằng xé.)
Biến thể từ gần giống
  • Torture (danh từ): sự tra tấn, sự dày .
    • La torture physique et mentale. (Sự tra tấn thể xác tinh thần.)
  • Torturer (động từ): tra tấn, dày .
    • Le remords le torture. (Nỗi hối hận dày anh ta.)
  • Torturé, e (tính từ): (vẻ mặt) đau khổ, dày ; (phong cách) cầu kỳ, uốn éo.
    • Un visage torturé par la souffrance. (Một khuôn mặt bị dày bởi đau khổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Déchirant: lòng, làm đau lòng.
  • Angoissant: gây lo âu, lo lắng.
  • Lancinant: (cơn đau, ý nghĩ) nhức nhối, dai dẳng.
  • Pénible: đau đớn, khó chịu.
Thành ngữ liên quan
  • "Être torturé par le doute / les remords": Bị dày bởi sự nghi ngờ / những điều hối hận.
    • Il était torturé par le doute après sa décision. (Anh ta bị dày bởi sự nghi ngờ sau quyết định của mình.)
torturant

Un remords torturant l'empêchait de trouver le sommeil.

tính từ
  1. giằn vặt
    • Remords torturant
      điều hối hận giằn vặt

Từ gần giống