triturant

Học thuật
Thân thiện
triturant

Le dentiste examine la face triturante d'une molaire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) Mặt nghiền: Dùng để mô tả bề mặt răng hàm dùng để nghiền nát thức ăn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La surface triturante des molaires est plate et large. (Mặt nghiền của các răng hàm thì phẳng rộng.)
    • L'émail sur la face triturante est très résistant. (Men răng trên mặt nghiền rất cứng chắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Face triturante": Cụm danh từ chuyên ngành giải phẫu học chỉ chính xác bề mặt nghiền của răng.
    • Le dentiste examine l'usure de la face triturante. (Nha sĩ kiểm tra độ mòn của mặt nghiền.)
Biến thể từ gần giống
  • Trituration (danh từ): Sự nghiền, sự tán nhỏ.
  • Triturer (động từ): Nghiền, tán nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Masticateur: (Thuộc về) sự nhai, nghiền (có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự).
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh chuyên môn, đặc biệtgiải phẫu học nha khoa, để mô tả chức năng hình thái của răng.
triturant

Le dentiste examine la face triturante d'une molaire.

tính từ
  1. (Face triturante) (giải phẫu) học mặt nghiền (của răng)

Từ gần giống