torturer

/'tɔ:tʃərə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tra tấn, người tra khảo: Chỉ một người hành động cố ý gây ra đau đớn thể xác hoặc tinh thần nghiêm trọng cho người khác, thường để trừng phạt, ép buộc, hoặc khai thác thông tin.
    • Người làm khổ: Một cách diễn đạt rộng hơn, chỉ người cố tình gây ra đau khổ hoặc phiền muộn cho người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The dictator was known to be a cruel torturer. (Nhà độc tài được biết đến một kẻ tra tấn tàn bạo.)
    • The prisoner refused to give information, even when facing the torturer. ( nhân từ chối cung cấp thông tin, ngay cả khi đối mặt với người tra khảo.)
    • In the story, the villain was not just a thief but also a torturer of innocent people. (Trong câu chuyện, kẻ phản diện không chỉ tên trộm còn kẻ làm khổ những người vô tội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be someone's torturer": người tra tấn của ai đó.
    • He still has nightmares about the man who was his torturer. (Anh ấy vẫn gặp ác mộng về người đàn ông từng kẻ tra tấn mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Torture (danh từ/động từ): Sự tra tấn; hành động tra tấn.

    • The use of torture is banned by international law. (Việc sử dụng tra tấn bị luật pháp quốc tế cấm.)
  • Torturous (tính từ): Gây đau đớn, khổ sở (như kiểu tra tấn).

    • The wait for the results was torturous. (Việc chờ đợi kết quả thật khổ sở.)
Từ đồng nghĩa
  • Tormentor: Kẻ hành hạ, kẻ làm khổ.
  • Persecutor: Kẻ khủng bố, kẻ ngược đãi.
  • Inquisitor: Thẩm tra viên, quan tòa tra hỏi (mang sắc thái lịch sử về tra tấn để thẩm vấn).
Thành ngữ liên quan
  • To play the torturer: (Cách nói ẩn dụ) Hành động như một kẻ tra tấn, cố tình làm cho ai đó đau khổ về tinh thần.
    • Stop asking her so many painful questions; you're playing the torturer. (Đừng hỏi ấy quá nhiều câu hỏi đau lòng nữa; anh đang hành xử như một kẻ tra tấn đấy.)
danh từ
  1. người tra tấn, người tra khảo
  2. người làm khổ