torturer

/'tɔ:tʃərə/
ngoại động từ
  1. tra tấn
    • Torturer un accusé
      tra tấn một người bị cáo
  2. làm cho đau, hành hạ
    • Torturer les animaux
      hành hạ loài vật
  3. làm nhăn nhó
    • La douleur a torturé ses traits
      đau đớn làm cho nét mặt anh ta nhăn nhó
  4. (nghĩa bóng) giằn vặt
    • La jalousie la torturait
      tính ghen tuông giằn vặt chị ta
  5. xuyên tạc đi
    • Torturer un texte
      xuyên tạc một văn bản
    • Torturer son style
      lời văn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "torturer"