totaliser

ngoại động từ
  1. tổng cộng
    • Totaliser les dépenses
      tổng cộng những món chi
  2. tổng cộng
    • La population de cette ville totalise à peu près deux millions
      số dân thành phố này tổng cộnggần hai triệu
  3. dồn cả lại
    • Totaliser tous les moyens
      dồn tất cả mọi phương tiện lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "totaliser"