fraction

/'frækʃn/
danh từ giống cái
  1. phân số
    • Fraction simple
      phân số đơn giản
    • Fraction ordinaire
      phân số thông thường
    • Fraction rationnelle
      phân số hữu tỉ
    • Fraction irrationnelle
      phân số vô tỉ
    • Fraction irréductible
      phân số không rút gọn được
    • Fraction renversée
      phân số đảo
    • Fraction décimale
      phân số thập phân
  2. phần, bộ phận
    • Une fraction du peuple
      một bộ phận của nhân dân
    • la fraction du pain
      (tôn giáo) sự bẻ bánh mì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

fraction
L'élève dessine une fraction simple sur son cahier.