touareg

Học thuật
Thân thiện
touareg

Une caravane touareg traverse le désert.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) dân tộc Tuareg: Chỉ những liên quan đến dân tộc Tuareg, một dân tộc du mục sinh sống chủ yếukhu vực Sa mạc Sahara.
  2. Danh từ giống đực:

    • Tiếng Tuareg: Ngôn ngữ được sử dụng bởi dân tộc Tuareg, thuộc nhóm ngôn ngữ Berber.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Les traditions touareg sont fascinantes. (Những truyền thống Tuareg rất hấp dẫn.)
    • Il porte un vêtement touareg. (Anh ấy mặc một bộ trang phục Tuareg.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le touareg est une langue berbère. (Tiếng Tuaregmột ngôn ngữ Berber.)
    • Il étudie le touareg. (Anh ấy nghiên cứu tiếng Tuareg.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Art touareg": nghệ thuật Tuareg, chỉ các sản phẩm thủ công, trang sức, hoặc biểu tượng văn hóa đặc trưng của người Tuareg.
    • Cette bijouterie est un bel exemple d'art touareg. (Món trang sức nàymột ví dụ đẹp về nghệ thuật Tuareg.)
Biến thể từ gần giống
  • Touaregs (danh từ giống đực, số nhiều): Người Tuareg (chỉ một nhóm người).
    • Les Touaregs sont d'habiles navigateurs du désert. (Những người Tuaregnhững nhà hàng hải sa mạc tài ba.)
Từ đồng nghĩa
  • Berbère (tính từ/danh từ): (thuộc) người Berber, tiếng Berber. (Từ này rộng hơn, chỉ toàn bộ nhóm dân tộc ngôn ngữ Berber, trong đó Tuareg là một bộ phận.)
touareg

Une caravane touareg traverse le désert.

tính từ
  1. (thuộc) dân tộc Tu-a-réc (dân tộc du mụcXa Ha ra)
    • Caravanes Touareg
      những đoàn người Tu-a-réc (qua sa mạc)
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Tu-a-réc

Từ gần giống