touraillon

danh từ giống đực
  1. mầm đại mạch sấy khô (để nuôi gia súc hoặc làm phân bón)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

touraillon
Le fermier répand du touraillon dans l'enclos pour nourrir les vaches.