tourtereau

Học thuật
Thân thiện
tourtereau

Un tourtereau offre une rose à sa bien-aimée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người tình âu yếm; chồng trẻ âu yếm: Từ dùng để chỉ một người tình hoặc người chồng trẻ một cách trìu mến, thường mang sắc thái dịu dàng, yêu thương.
    • Cặp tình nhân (dạng số nhiều "tourtereaux"): Khi dùngsố nhiều, từ này chỉ một cặp tình nhân trẻ, gắn bó yêu thương nhau.
    • Chim cu gáy non (từ hiếm, nghĩa ít dùng): Nghĩa gốc chỉ một loài chim, nhưng nghĩa này hiện nay rất ít được sử dụng trong ngôn ngữ thông thường.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực (số ít):

    • Il est son jeune tourtereau. (Anh ấyngười tình trẻ trung, âu yếm của .)
    • Les jeunes mariés sont des tourtereaux. (Cặp đôi mới cướinhững người tình trẻ trung, âu yếm.)
  • Danh từ giống đực (số nhiều "tourtereaux"):

    • On voyait des tourtereaux partout dans le parc. (Người ta thấy những cặp tình nhânkhắp nơi trong công viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng với sắc thái hài hước, trìu mến hoặc hơi mỉa mai khi nói về những cặp đôi yêu nhau thể hiện tình cảm công khai.
    • Regarde ces tourtereaux, ils ne se quittent pas d'une semelle ! (Nhìn cặp tình nhân kia kìa, họ chẳng rời nhau nửa bước!)
Biến thể từ gần giống
  • Tourterelle (danh từ giống cái): Chim cu gáy (loài chim). Đâytừ gốc, chỉ loài chim, từ đó sinh ra nghĩa bóng "tourtereau".
  • Colombe (danh từ giống cái): Bồ câu, chim bồ câu. Cũngmột biểu tượng của hòa bình tình yêu.
Từ đồng nghĩa
  • Amoureux (danh từ giống đực): Người yêu, người tình.
  • Jeune marié (danh từ giống đực): Chú rể trẻ, người chồng mới cưới (khi dùngsố ít).
  • Couple d'amoureux (cụm từ): Cặp tình nhân (khi dùngsố nhiều).
Thành ngữ liên quan
  • Des tourtereaux / Des petits tourtereaux: Một cách diễn đạt phổ biến để chỉ những cặp tình nhân trẻ, quấn quýt bên nhau.
    • Ils forment un joli couple de tourtereaux. (Họ tạo thành một cặp tình nhân trẻ thật đẹp.)
tourtereau

Un tourtereau offre une rose à sa bien-aimée.

danh từ giống đực
  1. người tình âu yếm; chồng trẻ âu yếm
  2. (số nhiều) cặp tình nhân
  3. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cu gáy non

Từ gần giống