toux

Không tìm thấy từ "toux"

Words Containing "toux"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự ho, ho : Chỉ hành động hoặc hiện tượng đẩy không khí ra khỏi phổi một cách mạnh mẽ và đột ngột, thường do kích ứng ở cổ họng hoặc đường hô hấp. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : J'ai une mauvaise toux depuis une semaine. (Tôi bị ho nặng đã một tuần rồi.) La toux peut être un symptôme de plusieurs maladies. (Ho có thể là triệu chứng của nhiều bệnh.) Il a une tou...

See full definition →