township

/'taunʃip/
danh từ
  1. quận, huyện (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), Ca-na-đa
  2. khu da đen (Nam phi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "township"

township
The township maintains the roads after a snowfall.