township
/'taunʃip/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đơn vị hành chính cấp dưới của một quận (hạt): Ở Mỹ và Canada, "township" thường chỉ một khu vực hành chính hoặc địa lý, là một phần của một quận (county). Nó có thể có chính quyền địa phương riêng với các nhiệm vụ như quản lý đường xá, thu gom rác.
- Khu vực dành riêng cho người da đen (ở Nam Phi): Trong bối cảnh lịch sử và địa lý Nam Phi, "township" đề cập đến một khu vực dân cư được quy hoạch riêng biệt, thường dành cho người da màu hoặc người da đen dưới thời chế độ phân biệt chủng tộc Apartheid.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The local township is responsible for maintaining these rural roads. (Chính quyền địa phương cấp huyện chịu trách nhiệm bảo trì những con đường nông thôn này.)
- She grew up in a township outside of Johannesburg. (Cô ấy lớn lên ở một khu vực dành cho người da đen bên ngoài Johannesburg.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "congressional township": Ở Mỹ, đây là một đơn vị đo đất đai theo hệ thống khảo sát công cộng, có diện tích 6 dặm vuông.
- "civil township": Chỉ một "township" với chính quyền dân sự được bầu cử, có quyền hạn nhất định theo luật tiểu bang.
Biến thể và từ gần giống
- Town (n): Thị trấn, thị xã. Thường lớn hơn một làng nhưng nhỏ hơn một thành phố.
- Municipality (n): Khu tự quản, thành phố tự trị. Một đơn vị hành chính đô thị có chính quyền địa phương.
Từ đồng nghĩa
- Administrative division: Đơn vị hành chính.
- District: Quận, huyện (nghĩa rộng, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh hơn).
Lưu ý về cách dùng
- Nghĩa của "township" thay đổi đáng kể tùy thuộc vào quốc gia. Ở Mỹ/Canada, nó mang ý nghĩa hành chính trung lập. Ở Nam Phi, nó mang ý nghĩa lịch sử và xã hội đặc thù, gắn liền với sự phân biệt chủng tộc.
- Không nên nhầm lẫn "township" (đơn vị hành chính) với "town" (thị trấn). Một "township" có thể bao gồm nhiều thị trấn nhỏ hoặc vùng nông thôn.
danh từ
- quận, huyện (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), Ca-na-đa
- khu da đen (Nam phi)