toác
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rách rộng ra, bị hở một khoảng lớn: Dùng để miêu tả một vật bị rách, nứt, vỡ hoặc hở ra thành một khe hở, lỗ hổng có kích thước đáng kể.
- Ở trạng thái bị hở toang ra: Chỉ trạng thái không còn nguyên vẹn, kín đáo mà đã bị mở rộng ra một cách thô ráp.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Chiếc quần bị rách toác ở đầu gối. (Chiếc quần bị rách một lỗ lớn ở đầu gối.)
- Bức tường vách nứt toác sau trận động đất. (Bức tường vách nứt ra một khe hở lớn sau trận động đất.)
- Cửa sổ mở toác để đón gió. (Cửa sổ mở rộng hết cỡ để đón gió.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Toác hoác": (từ láy) Nhấn mạnh mức độ rất rộng và thô của vết rách hoặc khe hở.
- Cái túi vải rách toác hoác, đồ đạc rơi hết ra ngoài. (Cái túi vải rách một lỗ rất to, đồ đạc rơi hết ra ngoài.)
Dùng trong nghĩa bóng: Chỉ sự chia rẽ, đổ vỡ lớn trong mối quan hệ hoặc ý kiến.
- Cuộc tranh cãi đã làm toác ra một sự bất đồng sâu sắc trong nội bộ. (Cuộc tranh cãi đã làm lộ ra một sự bất đồng rất lớn trong nội bộ.)
Biến thể và từ gần giống
- Toang (tính từ): Cũng có nghĩa là mở rộng ra, hở ra, thường dùng kết hợp (ví dụ: toang hoác).
- Rách (động từ/tính từ): Chỉ chung tình trạng bị xé, làm hư hỏng bề mặt.
- Nứt (động từ/tính từ): Xuất hiện vết rạn, kẽ hở trên bề mặt vật rắn.
Từ đồng nghĩa
- Hở toang: Mở rộng ra, để lộ ra bên trong.
- Rách bươm: Rách nhiều và rộng (thường dùng cho vải).
Từ trái nghĩa
- Nguyên vẹn: Ở trạng thái đầy đủ, không bị hư hại.
- Kín đáo: Không hở ra, được che chắn cẩn thận.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
Cười toác miệng: Cười rất to, rất tươi đến mức há rộng miệng.
- Nghe câu chuyện hài, cả bọn cười toác miệng. (Nghe câu chuyện hài, mọi người đều cười rất to, rất vui.)
Toác đầu: (nghĩa bóng, thông tục) Chỉ sự đau đầu, bối rối, khó xử đến mức như muốn vỡ đầu.
- Bài toán này khó quá, nghĩ toác đầu mà không ra. (Bài toán này khó quá, nghĩ đau đầu mà không tìm ra cách giải.)
- t. Rách rộng ra.