thác

Học thuật
Thân thiện
thác

Thác nước đổ xuống từ vách đá cao vào một hồ nước trong xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chỗ dòng suối, dòng sông nước chảy từ trên cao trút xuống thấp: Chỉ một hiện tượng tự nhiên, nơi dòng nước đổ từ độ cao xuống thấp, thường tạo thành cảnh quan hùng vĩ.
    • Lượng nước lớn đổ xuống mạnh mẽ (dùng trong so sánh): Dùng để von về cường độ mạnh của một hiện tượng, như mưa.
  2. Động từ (cổ ngữ):

    • Chết: Một từ dùng trong văn chương cổ để chỉ cái chết, thường mang sắc thái trang trọng hoặc bi tráng.
  3. Động từ:

    • Viện cớ, lấy lý do: Hành động đưa ra một lý do, thường không thật, để biện minh cho một hành động hoặc để tránh một việc đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Thác Bản Giốc một trong những thác nước đẹp nhất Việt Nam.
    • Trời đổ mưa như thác. (Trời mưa rất to nặng hạt.)
  • Động từ (cổ ngữ):

    • "Đến điều sống đục sao bằng thác trong." (Tục ngữ, ý nói thà chết trong sạch còn hơn sống nhục nhã.)
  • Động từ:

    • Anh ấy thác bệnh để xin nghỉ làm. (Anh ấy viện cớ bị ốm để xin nghỉ làm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lên thác xuống ghềnh": Thành ngữ chỉ việc trải qua nhiều gian truân, vất vả trong cuộc sống hoặc công việc.

    • Cuộc đời ông ấy đã trải qua bao phen lên thác xuống ghềnh.
  • "Sống đục sao bằng thác trong": Thành ngữ thể hiện quan niệm sống, coi trọng danh dự, phẩm giá hơn mạng sống. Thà chết một cách trong sạch, vinh quang còn hơn sống một cách ô nhục.

Biến thể từ gần giống
  • Thác loạn (động từ): Hành động một cách bừa bãi, không theo trật tự, kỷ cương (thường dùng trong văn chương).

    • Bọn cướp thác loạn vào làng.
  • Thác đổ (cụm danh từ): Dùng để miêu tả mưa rất to, nước đổ xuống như thác.

    • Trận mưa thác đổ kéo dài cả tiếng đồng hồ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chỉ thác nước): Ghềnh, cataracte (từ mượn Pháp).
  • Động từ (viện cớ): Viện cớ, lấy cớ, nại cớ.
  • Động từ (cổ - chết): Từ trần, khuất núi, qua đời (trang trọng); chết (thông thường).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thác bệnh: Viện cớ bị bệnh.

    • Hắn thường thác bệnh để trốn học.
  • Thác từ: Viện cớ, từ chối (một cách lịch sự).

    • Ông ấy thác từ công việc bận rộn.
Thành ngữ liên quan
  • "Lên thác xuống ghềnh": (Đã giải thíchmục trên).
  • "Sống đục sao bằng thác trong": (Đã giải thíchmục trên).
thác

Thác nước đổ xuống từ vách đá cao vào một hồ nước trong xanh.

  1. d. Chỗ dòng suối, dòng sông nước chảy từ trên cao trút xuống thấp : Thác một nguồn năng lượng.
  2. t. Chết () : Đến điều sống đục sao bằng thác trong (K).
  3. đg. Viện cớ : Thác bệnh để xin nghỉ.