trà mi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loài cây thân gỗ nhỏ, thường xanh, có hoa đẹp: "trà mi" là tên một loài cây cảnh thuộc họ Chè (Theaceae), cho hoa lớn với nhiều cánh xếp lớp, thường có màu đỏ, hồng, trắng hoặc pha trộn.
- Tên gọi khác của cây sơn trà hoặc một số loài trong chi Camellia: Trong thực vật học, "trà mi" thường được dùng để chỉ các loài cây cảnh như Camellia japonica.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Vườn nhà bà ngoại trồng nhiều cây trà mi đang nở hoa đỏ thắm.
- Hoa trà mi tuy không thơm nhưng vẻ đẹp sang trọng khiến nó được ưa chuộng.
- Anh ấy vừa mua một chậu trà mi Nhật Bản về trang trí phòng khách.
Các cách sử dụng nâng cao
- "vẻ đẹp trà mi": dùng để ví von vẻ đẹp kiêu sa, quý phái nhưng có phần lạnh lùng.
- Người đẹp trong truyện mang một vẻ đẹp trà mi, kiều diễm mà khó gần.
- "trà mi trắng/đỏ": phân biệt theo màu sắc hoa, trong đó trà mi đỏ phổ biến và được ưa thích hơn.
- Trong nghệ thuật cắm hoa Ikebana, cành trà mi trắng tượng trưng cho sự thuần khiết.
Biến thể và từ gần giống
- Sơn trà: tên gọi khác cùng chỉ loài cây này, thường dùng trong văn chương.
- "Sơn trà đỏ thắm bên thềm" là hình ảnh quen thuộc trong thơ ca.
- Hải đường: một loài cây cảnh khác cũng có hoa đẹp, đôi khi bị nhầm lẫn với trà mi bởi người không chuyên.
- Camellia: tên gọi khoa học bằng tiếng Anh của chi thực vật bao gồm cây trà mi.
Từ đồng nghĩa
- Sơn trà: (danh từ) từ đồng nghĩa trực tiếp, thường dùng trong văn học.
- Cây cảnh có hoa đẹp: (cụm danh từ) mô tả chung đặc điểm.
Thành ngữ và cụm từ liên quan
- "Đẹp như hoa trà mi": thành ngữ so sánh vẻ đẹp của ai đó với vẻ đẹp tinh tế, quý phái của hoa trà mi.
- Cô dâu trong bộ váy trắng đẹp như hoa trà mi.
- "Kiêu sa như trà mi": cụm từ ví von tính cách hoặc dáng vẻ kiêu kỳ, thanh cao.
- Phong thái của bà ấy lúc nào cũng kiêu sa như trà mi.
- Loài cây có hoa đẹp sắc đỏ hoặc trắng, không thơm, trồng làm cảnh.